BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET ADSL/MEGAVNN

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET ADSL/MEGAVNN

(Hiệu lực từ 01/6/2010. Giá cước chưa bao gồm thuế VAT)

1. Mức cước:

a. Bảng 1:

Mô tả/Tên gói

Mega Basic

Mega Easy

Mega Family

I. Tốc độ truy nhập

 

 

 

1. Tốc độ cam kết tối đa:

2.560Kbps/

512Kbps

4.096Kbps/

512Kbps

5.120Kbps/

640Kbps

2. Tốc độ cam kết tối thiểu:

Không

Không

256Kbps/

256Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

III. Mức cước

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):

Không áp dụng

24.000

35.000

b. Cước theo lưu lượng (đồng/Mbyte): –    Cho 400Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng.-    Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng

45

48

c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):

200.000

300.000

450.000

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)

150.000

250.000

350.000

IV. Dung lượng e-mail (Mỗi account được cung cấp một địa chỉ e-mail miễn phí)

Không

30MB

30MB

b. Bảng 2:

Mô tả/Tên gói

Mega Maxi

Mega Pro

I. Tốc độ truy nhập
1. Tốc độ cam kết tối đa:

8.192/640Kbps

10.240/640Kbps

2. Tốc độ cam kết tối thiểu

512Kbps/512Kbps

512Kbps/512Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh

III. Mức cước
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):

100.000

200.000

b. Cước theo lưu lượng (đồng/MByte):

50

50

c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):

1.100.000

1.600.000

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)

900.000

1.400.000

IV. Dung lượng e-mail (Mỗi account được cung cấp một địa chỉ e-mail miễn phí)

50MB

50MB